Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Đình Số”.

  1. Lê Đình Sở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Sớ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đỉnh Sở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Sót Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. lê đình sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Son Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Soái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Sông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1966 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965