Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Đình Sính”.

  1. Lê Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Phú Sơn - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  2. Lê Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1979