Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Đình Phổ”.

  1. lê Đình Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. lê Đình Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. lê đình phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Phong Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Phóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thua Phia - Thông Huề - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.02 bản đồ UTM 1/50.000