Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Đình Phú”.

  1. Lê Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Minh Nhâm - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Phước Năm sinh: 1877 Ngày hy sinh: 19/9/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu G1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 4 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh