Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Đình Nhượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Nhương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Nhương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  2. Lê Đình Nhượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000