Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Bốn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chẻo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khứu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Luông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.