Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thái Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Thúc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Diềng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Nhuệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Sum Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Kỳ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Tăng Bổng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970