Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Nhật Chinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Nhật Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Nhựt Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Phiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Phiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Trân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Qúy Đôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Sơn Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Sơn Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Sỹ Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Thành hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970