Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Niệm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Phách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Sử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Thảo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Thức Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1955 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Tri Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970