Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Viết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê hị Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đã Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.