Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Khiết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Khóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Miễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Mức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nhiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Nhặm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.