Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chạy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Coi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Cường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Dưỡng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Dược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Dạng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Gọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.