Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Lê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Lẽ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Lệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. lê Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Bi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Bưởi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Bận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Bộ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Cam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Cho Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970