Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Luống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lĩnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/11/1945 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/6/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê May Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Muôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mới Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.