Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Cho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ghe Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giàu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970