Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Cựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Lê Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Giáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 Đơn vị: E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Lê Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Hạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Hốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Khinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970