Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Tới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Đốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/7/1953 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn ích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kìa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970