Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Lê Đình Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Đoàn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lý Lê Trang Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Kim Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Lê Chín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/6/1976 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Chạy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Dậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Khâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/12/1931 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Kiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Lũy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Muôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Nhược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Sim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970