Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Đình Ngọ”.

  1. Lê đình Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Dình Ngọ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1970 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 5 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1973