Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Đình Năm”.

  1. Lê Đình Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1984 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M427 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: K.Lăng - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Dương- Thanh Chương-
  3. Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1974