Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Đình Luyến”.
- Lê Đình Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 613 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đông Cương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E723 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.