Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Đình Lư”.

  1. Lê Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Luật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/9/1982 Quê quán: Tân Châu - Châu Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Thiệu hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1966 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đông Cương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E723 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vinh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai