Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Đình Lư”.

  1. Lê Đình Lư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Lữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 613 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Lượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Luyện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Luật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/9/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Luyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vinh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai