Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Đình Lơ”.
- Lê Đình Lởi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đình Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 87 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/7/1982 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thành Công - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.