Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Đình Kỳ”.

  1. Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Bắc Thành, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Hào Kỳ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/2/1971 Đỉnh dốc (có giềng nước), cách E95-1 giờ 30