Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Đình Hoan”.
- Lê Đình Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M272 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/05/1986 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.