Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Đình Hoà”.
- Lê Đình Hòa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1/1951 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 869 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/6/1982 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1981 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C21 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 27/4/1975
- Lê Đình Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 22/3/1979
- Lê Đình Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chi Ngoại- Thụy Anh- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 28/01/1968
- Lê Đình Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỗ Xá- Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1968 Tại trận địa
- Lê Đình Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giàng- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975