Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Lê Đình Hạ”.

  1. Lê Đình Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Hạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Hảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 190 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Hanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 180 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1981 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Số 31 Lê Lợi - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hóa Qui- Như Xuân- Hy sinh: 8/5/1969