Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Đình Dũng”.

  1. Lê Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D29 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Dụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Dụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Dụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Nam - Triều Lương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai