Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Lê Đình Dài”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Kép Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1979 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đại Xuân - Quế Vũ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Lê Đình Khuông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Đại Đinh - Tân Cảng - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Huy Le Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.