Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Đình Bằng”.

  1. Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1966 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Trung- Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 1965
  3. Lê Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891
  4. Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000
  5. Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/11/1968