Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Đình An”.

  1. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Đinh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình An Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Sơn-Đô Lương-Nghệ An