Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Đình Điểm”.

  1. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 129 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 485 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970
  2. Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970
  3. Lê Đình Diệm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 129