Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lãnh”.

  1. Bùi Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Bảy Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Dương Quang Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 338 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hai Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Lanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Hà Thị Lành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Hồ Công Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lành Tiên Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 384 Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Lãnh văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 331 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách