Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lãnh”.
- Lê Đức Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1982 Quê quán: Thanh Bình, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Lan (Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đ2Đoàn 98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Doãn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lanh Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1974 Quê quán: Tùng Phái - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Lạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 48F - 2BDB3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/08/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 Quê quán: Long Phú - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Nhân Huê - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ chinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
- Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
- Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
- Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc