Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lãnh”.
- Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Lương Cao Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Cao Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai xuân Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Mai xuân Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn LAnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
- Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
- Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
- Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc