Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: H2 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D40 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm N Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C3 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sông Nha - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T18 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bá Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Cam Khê Nhi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D bộ D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.