Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đới Xuân Mưa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Sơn Phương - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lã Thái Bình, Hưng Lã Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Lã, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Xuân Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãng Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 9/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000