Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 681 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Trinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Trụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 300 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 736 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗng Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Xuân Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Xuân Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Xuân Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗng Xuân Tề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lưu Xuân Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãng Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 9/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000