Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Nho Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 700 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 303 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Xuân Mừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 771 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thâm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1361 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 691 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1246 · Khu C Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Đống Xuân Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.