Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Xuân Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 965 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1260 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 323 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1027 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1265 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 773 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 576 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1218 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.