Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Quynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1273 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 415 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1018 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 310 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tiếp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 920 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãng Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 9/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000