Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lãng Xuân Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 220 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 793 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 955 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Xuân Chi Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 · Khu A Xem chi tiết →
- Lục Thị Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1956 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Xuân Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 807 · Khu B Xem chi tiết →
- Nghiên Xuân Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.