Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lãng Văn Cật”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Lo (Lang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 609 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 569 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lo (Lang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Phong – Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lang Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/9/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 885 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1241 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 592 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Gia Cát - Gia Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãng Văn Cật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Cây Số 11- Minh Thành- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/04/1972