Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Lã Xuân Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Xuân Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 66 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Thạch Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 32 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Từ Xuân Mai Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Từ Xuân Đoàn Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Âu Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Âu Xuân Toại Năm sinh: 6/9/ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: 3/12/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Phong Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 7/11/1967
  2. Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 7/11/1967
  3. Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 7/11/1967