Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Lã Xuân Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- La Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Nam La - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mã Trọng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ân Tình - La Dì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Lã, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Lá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 7/11/1967
- Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 7/11/1967
- Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 7/11/1967