Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Lã Xuân Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. La Xuân Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 222 Xem chi tiết →
  2. Lã Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 868 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân La Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  6. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  7. Lã Thanh Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lã Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lã Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. La Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
  13. la xuân cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Đậu Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. La Quang Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  16. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lã Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. La Xuân Tửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lâ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Lã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Đồn xa đac - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 7/11/1967
  2. Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 7/11/1967
  3. Lã Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 7/11/1967