Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lã Xuân An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. La Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. La Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1436 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. La Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
  4. Đậu Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  6. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lã Xuân Cừ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: An lễ - Bối Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lã Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  9. Mã Trọng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ân Tình - La Dì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phan Tự Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đào Hữu Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Sơn La - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Chiềng Xuân - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lò Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiêng Xuân - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phùng Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Xuân Trường (nay là Xuân Tường)- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: D9-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 34 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 25/8/1974
  2. Lã Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1974