Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Lã Quang Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quàng Văn ạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 204 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Phục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BQL Nông giang La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Thị Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: BQL La Ngà Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mậu Dửng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Làng mới La ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BQL Nông giang La Ngà - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Quang Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 cách Kleng cũ 1 giờ đi Lệ Phong