Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Lã Quang Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. La Quang Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Lã Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. La Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. La Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1960 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lã Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. La Quang Một Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. La Quang Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  9. Lạ Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lã Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Là Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  12. La Văn Vinh Năm sinh: 20/1943 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hà mỹ Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. La Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. La Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lã Bá Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 194 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lã Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Quang Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 cách Kleng cũ 1 giờ đi Lệ Phong